Mẫu câu
intermediate · crazy-english
First come, first served.
/fɜːst kʌm fɜːst sɜːvd/
Nhanh chân thì được.
First come, first served. nghĩa là gì?
"First come, first served." nghĩa là Nhanh chân thì được..
First come, first served. phát âm như thế nào?
Phiên âm: /fɜːst kʌm fɜːst sɜːvd/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.