Mẫu câu
C1 · advanced · functional
Conversely,
Ngược lại,
“Older users prefer calls; conversely, teens prefer texts.”
Người dùng lớn tuổi thích cuộc gọi hơn; ngược lại, thanh thiếu niên thích tin nhắn hơn.
“Older users prefer calls; conversely, teens prefer texts.”
Người dùng lớn tuổi thích cuộc gọi hơn; ngược lại, thanh thiếu niên thích tin nhắn hơn.
Conversely, nghĩa là gì?
"Conversely," nghĩa là Ngược lại,.
Ví dụ với "Conversely,"?
Older users prefer calls; conversely, teens prefer texts. (Người dùng lớn tuổi thích cuộc gọi hơn; ngược lại, thanh thiếu niên thích tin nhắn hơn.)