USE: TEMPORAL SHIFTS, PAST

Ngữ pháp
B2 · intermediate · grammar-tip
USE: TEMPORAL SHIFTS, PAST

Có thể kể lại lời nói về các sự kiện trong quá khứ bằng cách dịch ngược các thì và các từ liên quan đến thời gian.

She had told me the previous day that she had something important to tell me.

Hôm trước cô ấy đã nói với tôi rằng cô ấy có chuyện quan trọng muốn nói với tôi.

We met Daisy at school on the following day and we told her that the previous day we had been at her house; her grandfather had told us that unluckily she wasn't at home.

Chúng tôi gặp Daisy ở trường vào ngày hôm sau và chúng tôi nói với cô ấy rằng ngày hôm trước chúng tôi đã đến nhà cô ấy; ông của cô ấy đã nói với chúng tôi rằng thật không may là cô ấy không có ở nhà.

Liên quan

Câu hỏi thường gặp

USE: TEMPORAL SHIFTS, PAST nghĩa là gì?

Có thể kể lại lời nói về các sự kiện trong quá khứ bằng cách dịch ngược các thì và các từ liên quan đến thời gian.

Ví dụ với "USE: TEMPORAL SHIFTS, PAST"?

She had told me the previous day that she had something important to tell me. (Hôm trước cô ấy đã nói với tôi rằng cô ấy có chuyện quan trọng muốn nói với tôi.)

Lướt tiếp để học thêm — mở feed EngScroll