Có thể sử dụng mệnh đề quan hệ xác định với 'whose' để cung cấp thêm thông tin về mối quan hệ.
“I visited several primary schools in Canberra and had opportunities to teach not only Australian children but also Vietnamese children whose parents immigrated to Australia.”
Tôi đã đến thăm một số trường tiểu học ở Canberra và có cơ hội dạy học không chỉ cho trẻ em Úc mà còn cả trẻ em Việt Nam có cha mẹ di cư sang Úc.
“Mary is a young lady whose parents had died and she had nobody else but an aunt to live with.”
Mary là một cô gái trẻ có cha mẹ đã qua đời và cô không có ai khác ngoài một người dì để sống cùng.