USE: COMPARING

Ngữ pháp
B2 · intermediate · grammar-tip
USE: COMPARING

Có thể sử dụng nhiều cụm từ làm dấu hiệu diễn ngôn để giới thiệu sự so sánh.

[talking about celebrating New Year] But some countries celebrate on other dates too, like they have Chinese New Year according to their calendar. Likewise, in Nepal New Year is celebrated on 1st of Baishak, which is the start of a new year according to the Nepalese calendar.

[nói về việc ăn mừng năm mới] Nhưng một số quốc gia cũng ăn mừng vào những ngày khác, giống như họ ăn Tết Nguyên đán theo lịch của họ. Tương tự như vậy, ở Nepal, năm mới được tổ chức vào ngày mùng 1 của Baishak, ngày bắt đầu một năm mới theo lịch của người Nepal.

This group is expected to decrease considerably in the next fifty years. Similarly, the population of children are likely to drop to 11.5% in 2050.

Nhóm này dự kiến ​​sẽ giảm đáng kể trong 50 năm tới. Tương tự, dân số trẻ em có khả năng giảm xuống còn 11,5% vào năm 2050.

Liên quan

Câu hỏi thường gặp

USE: COMPARING nghĩa là gì?

Có thể sử dụng nhiều cụm từ làm dấu hiệu diễn ngôn để giới thiệu sự so sánh.

Ví dụ với "USE: COMPARING"?

[talking about celebrating New Year] But some countries celebrate on other dates too, like they have Chinese New Year according to their calendar. Likewise, in Nepal New Year is celebrated on 1st of Baishak, which is the start of a new year according to the Nepalese calendar. ([nói về việc ăn mừng năm mới] Nhưng một số quốc gia cũng ăn mừng vào những ngày khác, giống như họ ăn Tết Nguyên đán theo lịch của họ. Tương tự như vậy, ở Nepal, năm mới được tổ chức vào ngày mùng 1 của Baishak, ngày bắt đầu một năm mới theo lịch của người Nepal.)

Lướt tiếp để học thêm — mở feed EngScroll