AUXILIARY VERBS 'BE', 'HAVE', PAST

Ngữ pháp
B1 · intermediate · grammar-tip
AUXILIARY VERBS 'BE', 'HAVE', PAST

Có thể hình thành câu phủ định của các động từ chính ở thì quá khứ tiếp diễn và quá khứ hoàn thành với các trợ động từ 'be' và 'have' + 'not/n't'.

It was raining for seventy two hours and it wasn't going to stop.

Trời mưa suốt bảy mươi hai tiếng đồng hồ và sẽ không tạnh.

I hadn't expected to receive a letter from her.

Tôi không ngờ nhận được thư của cô ấy.

Liên quan

Câu hỏi thường gặp

AUXILIARY VERBS 'BE', 'HAVE', PAST nghĩa là gì?

Có thể hình thành câu phủ định của các động từ chính ở thì quá khứ tiếp diễn và quá khứ hoàn thành với các trợ động từ 'be' và 'have' + 'not/n't'.

Ví dụ với "AUXILIARY VERBS 'BE', 'HAVE', PAST"?

It was raining for seventy two hours and it wasn't going to stop. (Trời mưa suốt bảy mươi hai tiếng đồng hồ và sẽ không tạnh.)

Lướt tiếp để học thêm — mở feed EngScroll