Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
tough
adjective/tʌf/
cứng rắn
“a tough childhood”
một tuổi thơ khó khăn
“a tough childhood”
một tuổi thơ khó khăn
tough nghĩa là gì?
"tough" nghĩa là cứng rắn.
tough phát âm như thế nào?
Phiên âm: /tʌf/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "tough"?
a tough childhood (một tuổi thơ khó khăn)