Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
mud
noun/mʌd/
bùn
“The car wheels got stuck in the mud.”
Bánh xe ô tô bị mắc kẹt trong bùn.
“The car wheels got stuck in the mud.”
Bánh xe ô tô bị mắc kẹt trong bùn.
mud nghĩa là gì?
"mud" nghĩa là bùn.
mud phát âm như thế nào?
Phiên âm: /mʌd/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "mud"?
The car wheels got stuck in the mud. (Bánh xe ô tô bị mắc kẹt trong bùn.)