Từ vựng
C1 · advanced · oxford
indulge
verb/ɪnˈdʌldʒ/
thưởng thức
“They went into town to indulge in some serious shopping.”
họ đi vào thị trấn để mua sắm nghiêm túc.
“They went into town to indulge in some serious shopping.”
họ đi vào thị trấn để mua sắm nghiêm túc.
indulge nghĩa là gì?
"indulge" nghĩa là thưởng thức.
indulge phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ɪnˈdʌldʒ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "indulge"?
They went into town to indulge in some serious shopping. (họ đi vào thị trấn để mua sắm nghiêm túc.)