Từ vựng
C2 · advanced · oxford
indolent
adjective/ˈɪn.dəl.ənt/
lười biếng
“The indolent girl resisted doing her homework.”
Cô gái lười biếng chống lại việc làm bài tập về nhà.
“The indolent girl resisted doing her homework.”
Cô gái lười biếng chống lại việc làm bài tập về nhà.
indolent nghĩa là gì?
"indolent" nghĩa là lười biếng.
indolent phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈɪn.dəl.ənt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "indolent"?
The indolent girl resisted doing her homework. (Cô gái lười biếng chống lại việc làm bài tập về nhà.)