Từ vựng
C1 · advanced · oxford
deficiency
noun/dɪˈfɪʃnsi/
sự thiếu hụt
“Vitamin deficiency in the diet can cause illness.”
sự thiếu hụt vitamin trong chế độ ăn uống có thể gây ra bệnh tật.
“Vitamin deficiency in the diet can cause illness.”
sự thiếu hụt vitamin trong chế độ ăn uống có thể gây ra bệnh tật.
deficiency nghĩa là gì?
"deficiency" nghĩa là sự thiếu hụt.
deficiency phát âm như thế nào?
Phiên âm: /dɪˈfɪʃnsi/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "deficiency"?
Vitamin deficiency in the diet can cause illness. (sự thiếu hụt vitamin trong chế độ ăn uống có thể gây ra bệnh tật.)