Mẫu câu
B2 · intermediate · functional
There was a time when
Đã có lúc
“There was a time when I was afraid of speaking English.”
Đã có lúc tôi rất sợ nói tiếng Anh.
“There was a time when I was afraid of speaking English.”
Đã có lúc tôi rất sợ nói tiếng Anh.
There was a time when nghĩa là gì?
"There was a time when" nghĩa là Đã có lúc.
Ví dụ với "There was a time when"?
There was a time when I was afraid of speaking English. (Đã có lúc tôi rất sợ nói tiếng Anh.)