Mẫu câu
C1 · advanced · functional
Taking everything into account,
Cân nhắc mọi yếu tố,
“Taking everything into account, the plan is sound.”
Nếu tính đến mọi thứ, kế hoạch này là hợp lý.
“Taking everything into account, the plan is sound.”
Nếu tính đến mọi thứ, kế hoạch này là hợp lý.
Taking everything into account, nghĩa là gì?
"Taking everything into account," nghĩa là Cân nhắc mọi yếu tố,.
Ví dụ với "Taking everything into account,"?
Taking everything into account, the plan is sound. (Nếu tính đến mọi thứ, kế hoạch này là hợp lý.)