Mẫu câu
B1 · intermediate · functional
Similarly,
Tương tự,
“Cycling is healthy. Similarly, walking improves fitness.”
Đi xe đạp là khỏe mạnh. Tương tự, đi bộ giúp cải thiện thể lực.
“Cycling is healthy. Similarly, walking improves fitness.”
Đi xe đạp là khỏe mạnh. Tương tự, đi bộ giúp cải thiện thể lực.
Similarly, nghĩa là gì?
"Similarly," nghĩa là Tương tự,.
Ví dụ với "Similarly,"?
Cycling is healthy. Similarly, walking improves fitness. (Đi xe đạp là khỏe mạnh. Tương tự, đi bộ giúp cải thiện thể lực.)