It is widely believed that nghĩa là gì?

Mẫu câu
B2 · intermediate · functional

It is widely believed that

Người ta thường tin rằng

It is widely believed that sleep aids memory.

Người ta tin rằng giấc ngủ hỗ trợ trí nhớ.

Liên quan

Câu hỏi thường gặp

It is widely believed that nghĩa là gì?

"It is widely believed that" nghĩa là Người ta thường tin rằng.

Ví dụ với "It is widely believed that"?

It is widely believed that sleep aids memory. (Người ta tin rằng giấc ngủ hỗ trợ trí nhớ.)

Lướt tiếp để học thêm — mở feed EngScroll