Mẫu câu
intermediate · crazy-english
I’m sorry to hear that.
/aɪm ˈsɒrɪ tə hɪə ðæt/
Tôi rất tiếc khi nghe điều đó.
I’m sorry to hear that. nghĩa là gì?
"I’m sorry to hear that." nghĩa là Tôi rất tiếc khi nghe điều đó..
I’m sorry to hear that. phát âm như thế nào?
Phiên âm: /aɪm ˈsɒrɪ tə hɪə ðæt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.