Mẫu câu
B2 · intermediate · functional
I'm not entirely convinced that
Tôi không hoàn toàn bị thuyết phục rằng
“I'm not entirely convinced that the policy will work.”
Tôi không hoàn toàn tin rằng chính sách này sẽ có tác dụng.
“I'm not entirely convinced that the policy will work.”
Tôi không hoàn toàn tin rằng chính sách này sẽ có tác dụng.
I'm not entirely convinced that nghĩa là gì?
"I'm not entirely convinced that" nghĩa là Tôi không hoàn toàn bị thuyết phục rằng.
Ví dụ với "I'm not entirely convinced that"?
I'm not entirely convinced that the policy will work. (Tôi không hoàn toàn tin rằng chính sách này sẽ có tác dụng.)