Mẫu câu
intermediate · crazy-english
I’m glad to hear that.
/aɪm glæd tə hɪə ðæt/
Nghe được tin này tôi rất vui.
I’m glad to hear that. nghĩa là gì?
"I’m glad to hear that." nghĩa là Nghe được tin này tôi rất vui..
I’m glad to hear that. phát âm như thế nào?
Phiên âm: /aɪm glæd tə hɪə ðæt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.