Mẫu câu
B2 · intermediate · functional
I'm convinced that
Tôi tin chắc rằng
“I'm convinced that renewable energy is the future.”
Tôi tin chắc rằng năng lượng tái tạo là tương lai.
“I'm convinced that renewable energy is the future.”
Tôi tin chắc rằng năng lượng tái tạo là tương lai.
I'm convinced that nghĩa là gì?
"I'm convinced that" nghĩa là Tôi tin chắc rằng.
Ví dụ với "I'm convinced that"?
I'm convinced that renewable energy is the future. (Tôi tin chắc rằng năng lượng tái tạo là tương lai.)