Mẫu câu
B2 · intermediate · functional
I agree to some extent, but
Tôi đồng ý phần nào, nhưng
“I agree to some extent, but cost matters too.”
Tôi đồng ý ở một mức độ nào đó, nhưng vấn đề chi phí cũng vậy.
“I agree to some extent, but cost matters too.”
Tôi đồng ý ở một mức độ nào đó, nhưng vấn đề chi phí cũng vậy.
I agree to some extent, but nghĩa là gì?
"I agree to some extent, but" nghĩa là Tôi đồng ý phần nào, nhưng.
Ví dụ với "I agree to some extent, but"?
I agree to some extent, but cost matters too. (Tôi đồng ý ở một mức độ nào đó, nhưng vấn đề chi phí cũng vậy.)