Mẫu câu
B1 · intermediate · functional
Even though
Mặc dù (nhấn mạnh)
“Even though it rained, the event went ahead.”
Dù trời mưa nhưng sự kiện vẫn diễn ra.
“Even though it rained, the event went ahead.”
Dù trời mưa nhưng sự kiện vẫn diễn ra.
Even though nghĩa là gì?
"Even though" nghĩa là Mặc dù (nhấn mạnh).
Ví dụ với "Even though"?
Even though it rained, the event went ahead. (Dù trời mưa nhưng sự kiện vẫn diễn ra.)