Mẫu câu
B2 · intermediate · functional
Despite the fact that
Bất chấp việc
“Despite the fact that it is risky, many invest.”
Mặc dù thực tế là nó có rủi ro nhưng nhiều người vẫn đầu tư.
“Despite the fact that it is risky, many invest.”
Mặc dù thực tế là nó có rủi ro nhưng nhiều người vẫn đầu tư.
Despite the fact that nghĩa là gì?
"Despite the fact that" nghĩa là Bất chấp việc.
Ví dụ với "Despite the fact that"?
Despite the fact that it is risky, many invest. (Mặc dù thực tế là nó có rủi ro nhưng nhiều người vẫn đầu tư.)