Có thể sử dụng nhiều bổ ngữ thời gian với thì quá khứ đơn.
“I also worked as a helper on a summer camp for primary schoolchildren in Canada last summer. (B2, Japanese)”
Tôi cũng từng làm người giúp việc cho trại hè dành cho học sinh tiểu học ở Canada vào mùa hè năm ngoái. (B2, tiếng Nhật)
“I can remember one which happened to me last year, during the Christmas holiday. (B2, Italian)”
Tôi có thể nhớ một điều đã xảy ra với tôi năm ngoái, vào dịp lễ Giáng sinh. (B2, tiếng Ý)