Có thể sử dụng 'as you known' như một từ đánh dấu diễn ngôn về kiến thức được chia sẻ.
“I can't come to your wedding because, as you know, I live in England and on Thursday 18th July I'm going to take the FCE exam.”
Tôi không thể đến dự đám cưới của bạn vì như bạn biết đấy, tôi sống ở Anh và vào thứ Năm ngày 18 tháng 7 tôi sẽ tham gia kỳ thi FCE.
“As you know, my parents are leaving home tomorrow night to go to Spain.”
Như bạn đã biết, tối mai bố mẹ tôi sẽ rời nhà để đi Tây Ban Nha.