Có thể dùng 'there' với các động từ khác có nghĩa khiếm khuyết + 'be' + bổ ngữ.
“I figured out that there had to be matches somewhere; Bob, who owned the cabin, had told me that it was well equipped.”
Tôi nhận ra rằng phải có sự trùng khớp ở đâu đó; Bob, người sở hữu cabin, đã nói với tôi rằng nó được trang bị tốt.
“In the library there needs to be school books and also other books and magazines.”
Trong thư viện cần có sách học cũng như các sách và tạp chí khác.