Có thể sử dụng mệnh đề quan hệ không xác định với 'whose' để cung cấp thêm thông tin.
“And I was initially employed to be an entrance assistant, whose job was to keep the queue under control as well as keeping the area clean.”
Và ban đầu tôi được tuyển dụng làm trợ lý lối vào, công việc của cô là kiểm soát hàng đợi cũng như giữ cho khu vực sạch sẽ.
“I was at the concert when I met a friend of mine whose job is to organise shows like that.”
Tôi đang tham dự buổi hòa nhạc thì gặp một người bạn của tôi có công việc tổ chức những buổi biểu diễn như thế.