Ngữ pháp
B2 · intermediate · phim ảnh
It's worth to watch.
It's worth watching.
"worth" + V-ing.
"worth" + V-ing.
It's worth watching. nghĩa là gì?
Nói đúng: "It's worth watching." — không nói "It's worth to watch.". "worth" + V-ing.
Ví dụ với "It's worth watching."?
It's worth watching.