Ngữ pháp
B2 · intermediate · giao tiếp
I don't know what is this.
I don't know what this is.
Mệnh đề danh từ dùng trật tự khẳng định.
Mệnh đề danh từ dùng trật tự khẳng định.
I don't know what this is. nghĩa là gì?
Nói đúng: "I don't know what this is." — không nói "I don't know what is this.". Mệnh đề danh từ dùng trật tự khẳng định.
Ví dụ với "I don't know what this is."?
I don't know what this is.